CAMERA HIKVISION IP 2MP H265/H265+ DS-2CD1023G0E-IF

Thương hiệu: HIKVISION | Tình trạng: Còn hàng
1.156.400₫ 1.960.000₫

- Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.

- Độ nhạy sáng: Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR.

- Ống kính: 2.8/4mm @ F2.0. Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

- Chức năng chống ngược sáng số DWDR. 

- Chức năng giảm nhiễu số 3DNR. Chức năng bù ngược sáng BLC.

- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67. Hỗ trợ chức năng cung cấp nguồn qua Ethernet PoE.

Xem thêm
Số lượng:
HOTLINE TƯ VẤN VÀ SUPPORT SAU BÁN HÀNG: 1900.86.68.15 (Cước phí 1000đ/phút)

- DS-2CD1023G0E-IF là dòng camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel.

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8-inch Progressive Scan CMOS.

- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.

- Độ nhạy sáng: Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR.

- Ống kính: 2.8/4mm @ F2.0.

- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

- Chức năng chống ngược sáng số DWDR. 

- Chức năng giảm nhiễu số 3DNR. 

- Chức năng bù ngược sáng BLC.

- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

- Hỗ trợ chức năng cung cấp nguồn qua Ethernet PoE.

- Nguồn điện: 12VDC.

Đặc tính kỹ thuật

Model DS-2CD1023G0E-IF
Camera
Image Sensor 1/2.8-inch Progressive Scan CMOS
Min. Illumination Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
Shutter Speed 1/3s to 1/100,000s
Slow Shutter Yes
Day & Night IR Cut Filter
WDR DWDR
Angle Adjustment Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 180°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type Fixed lens, 2.8/4 mm
Aperture F2.0
FOV 2.8mm: Horizontal FOV: 114°, vertical FOV: 62°, diagonal FOV: 135°
4 mm: Horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 46°, diagonal FOV: 102°
Lens Mount M12
Illuminator
IR Range Up to 30 m
Wavelength 850 nm
Video
Max. Resolution 1920 × 1080
Main Stream 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720)
60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720)
Sub Stream 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
Video Compression Main stream: H.265+/H.264+/H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
H.264 Type Baseline Profile/Main Profile/High Profile
H.264+ Main stream supports
H.265 Type Main Profile
H.265+ Main stream supports
Video Bit Rate 32 Kbps to 8 Mbps
Smart Feature-Set
Image Enhancement BLC, 3D DNR
Image Setting Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC and white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night Switch Day/Night/Auto/Schedule
Network
Network Storage microSD/SDHC/SDXC card (128 GB) (supports image and logs storage only), local storage 
Protocols TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, QoS, UDP
API ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI, SDK
Simultaneous Live View Up to 6 channels
User/Host Up to 32 users, 3 levels: administrator, operator and user
Client iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web Browser IE8+, Chrome 41.0-44, Firefox30.0-51, Safari8.0-11
Interface
Communication Interface 1 RJ45 self-adaptive Ethernet port
On-board storage Built-in micro SD/SDHC/SDXC slot, up to 128 GB (supports image and logs storage only)
General
Firmware Version 5.5.83
General Function One-key reset, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, watermark, IP address filter
Reset Reset via reset button on camera body, web browser and client software
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Storage Conditions  -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Power Supply 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial power plug; PoE (802.3af, class 3)
Power Consumption and Current 12 VDC, 0.30 A, max.3.6 W; PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.1 A, max.4.0 W
Material Front cover: metal, back cover: plastic
Dimensions Camera: 67.8 × 66.2 × 177.6 mm
With package: 216 × 121 × 118 mm
Weight Camera: Approx. 280 g (0.6 lb.)
With package: Approx. 480 g (1.1 lb.)
Approval
EMC 47 CFR Part 15, Subpart B; EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014; AS/NZS CISPR 32: 2015; ICES-003: Issue 6, 2016; KN 32:
2015, KN 35: 2015
Safety UL 60950-1, IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015, IEC/EN 60950-1
Chemistry 2011/65/EU, 2012/19/EU, Regulation (EC) No 1907/2006
Protection Ingress protection: IP67 (IEC 60529-2013)
popup

Số lượng:

Tổng tiền: