Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1123G0-IUF

Thương hiệu: HIKVISION | Tình trạng: Còn hàng
1.640.000₫ 2.050.000₫
Thông tin sản phẩm đang được cập nhật
Xem thêm
Số lượng:
HOTLINE TƯ VẤN VÀ SUPPORT SAU BÁN HÀNG: 1900.86.68.15 (Cước phí 1000đ/phút)

Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1123G0-IUF

- HIKVISION DS-2CD1123G0-IUF là dòng camera IP Dome hồng ngoại có tích hợp Mic, độ phân giải 2.0 Megapixel cho hình ảnh sắc nét, chất lượng cao.

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7-inch Progressive Scan CMOS.

- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

- Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR.

- Tầm quan sát hồng ngoại: Lên đến 30m.

- Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.

- Tích hợp Miccro.

- Hỗ trợ chức năng giảm nhiễu 3D DNR.

- Hỗ trợ chức năng chống ngược sáng BLC.

- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD/SDHC/SDXC lên đến 256GB.

- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.

- Nguồn điện: 12VDC, hỗ trợ cấp nguồn PoE.

Đặc tính kỹ thuật

Model DS-2CD1123G0-IUF
Camera
Image Sensor 1/2.7-inch Progressive Scan CMOS
Min. Illumination Color: 0.01 Lux @(F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR
Shutter Speed 1/3 s to 1/100, 000 s
Slow Shutter Yes
Wide Dynamic Range Digital WDR
Day & Night IR cut filter
Angle Adjustment Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°
Lens
Focal Length & FOV 2.8 mm, horizontal FOV 112.1°, vertical FOV 60.0°, diagonal FOV 132.2°
4 mm, horizontal FOV 90.2°, vertical FOV 48.6°, diagonal FOV 107.6°
Lens Mount M12
Focus Fixed
Aperture F2.0
Illuminator
IR Wavelength 850 nm
IR Range Up to 30 m
Video
Max. Resolution 1920 × 1080
Main Stream 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Video Compression Main Stream: H.265/H.264
Sub-Stream: H.265/H.264/MJPEG
Video Bit Rate 32 Kbps to 8 Mbps
H.264 Type Baseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 Type Main Profile
H.264+ Main Stream supports
H.265+ Main Stream supports
Region of Interest (ROI)  1 fixed region for main stream
Audio
Audio Compression G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC
Audio Bit Rate 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC)
Audio Sampling Rate 8 kHz/16 kHz
Environment Noise Filtering Yes
Network
Protocols TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP™, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, Bonjour, IPv4, UDP, SSL/TLS
Simultaneous Live View Up to 6 channels
API Open Network Video Interface, ISAPI
User/Host Up to 32 users. 3 levels: administrator, operator and user
Network Storage MicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage
Client iVMS-4200, Hik-Connect
Web Browser Plug-in required live view: IE 10+
Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Image
Image Settings Saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC, white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night Switch Day, Night, Auto, Schedule
Image Enhancement BLC, 3D DNR
Interface
Ethernet Interface  1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board Storage Built-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB
Built-in Microphone Yes
Hardware Reset Yes
Event
Basic Event Motion detection, video tampering alarm, exception
General
Linkage Method Upload to FTP/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture
Camera Material  Metal & Plastic
Camera Dimension  Ø 120 mm × 92.2 mm
Camera Weight  Approx. 410 g (0.9 lb.)
Storage Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity: 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity: 95% or less (non-condensing)
Web Client Language English, Ukrainian
General Function Anti-flicker, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, watermark, IP address filter
Firmware Version V5.5.120
Power Consumption and Current 12 VDC, 0.4 A, max. 5 W
PoE: (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.15 A, max. 6.5 W
Power Supply 12 VDC ± 25%
PoE: 802.3af, Class 3
Power Interface Ø 5.5 mm coaxial power plug
Approval
EMC FCC SDoC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC VoC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015)
Safety UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015)
Environment CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
Protection  IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002)
popup

Số lượng:

Tổng tiền: