Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2523G2-IS

Thương hiệu: HIKVISION | Tình trạng: Còn hàng
2.796.000₫ 4.660.000₫
Thông tin sản phẩm đang được cập nhật
Xem thêm
Số lượng:
HOTLINE TƯ VẤN VÀ SUPPORT SAU BÁN HÀNG: 0816.767.575 (Cước phí 1000đ/phút)

Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2523G2-IS

- HIKVISION DS-2CD2523G2-IS là dòng camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel.

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.

- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.265+/H.264+.

- Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu.

- Độ nhạy sáng: Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR.

- Ống kính: 2.8/4 mm.

- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

- Hỗ trợ 1 cổng vào và 1 cổng ra Audio.

- Hỗ trợ 1 cổng vào và 1 cổng ra alarm.

- Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 256GB.

- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.

- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.

- Chức năng bù ngược sáng BLC.

- Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra.

- Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo, lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra.

- Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect.

- Hỗ trợ tên miền Cameraddns.

- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

- Tiêu chuẩn chống đập phá: IK08.

- Nguồn điện: DC12V/PoE. 

Đặc tính kỹ thuật

Camera 
Image Sensor1/2.8 inch Progressive Scan CMOS
Max. Resolution1920 × 1080
Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR
Shutter Speed1/3 s to 1/100,000 s
Day & NightIR cut filter
Angle AdjustmentPan: -30° to 30°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens TypeFixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional
Focal Length & FOV2.8 mm, horizontal FOV 108.8°, vertical FOV 57.7°, diagonal FOV 129.4°
4 mm, horizontal FOV 87.6°, vertical FOV 44.4°, diagonal FOV 104.9°
Lens MountM12
Iris TypeFixed
ApertureF1.6
Depth of Field2.8 mm: 1 m to ∞
4 mm: 1.3 m to ∞
DORI
DORI2.8 mm, D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m
4 mm, D: 59 m, O: 23 m, R: 12 m, I: 6 m
Illuminator
Supplement Light TypeIR
Supplement Light RangeUp to 30 m
Smart Supplement LightYes
IR Wavelength850 nm
Video
Main Stream50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Video CompressionMain stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
Video Bit Rate32 Kbps to 8 Mbps
H.264 Type Baseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 TypeMain Profile
Bit Rate ControlCBR/VBR
Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Environment Noise FilteringYes
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Audio CompressionG.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC)
Network
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE
User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network StoragNAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11
Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Image
Wide Dynamic Range (WDR)120 dB
SNR≥ 52 dB
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
Interface
Ethernet Interface1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board StorageBuilt-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB
Built-in MicrophoneYes
Audio1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium
1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium
Alarm1 input, 1 output (max. 12 VDC, 20 mA)
Reset Key Yes
Event
Basic EventMotion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception
Smart EventLine crossing detection, intrusion detection
Face detection
LinkageUpload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email
Deep Learning Function
Perimeter ProtectionLine crossing, intrusion
Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)
General
Power12 VDC ± 25%, 0.45 A, max. 5.5 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection
PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.18 A to 0.11 A, max. 6.5W
MaterialBase: aluminum, cover: plastic
DimensionØ 110 mm × 57.4 mm
WeightApprox. 380g
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Language33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via email, pixel counter
Approval
EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B)
CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019, EN 50130-4: 2011+A1: 2014)
IC (ICES-003: Issue 7)
KC (KN32: 2015, KN35: 2015)
SafetyUL (UL 62368-1)
CB (IEC 62368-1: 2014+A11)
CE-LVD (EN 62368-1: 2014/A11: 2017)
EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU)
WEEE (2012/19/EU)
Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
ProtectionIP67 (IEC 60529-2013)
IK8 (IEC 62262:2002)

- Bảo hành: 24 tháng.

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
popup

Số lượng:

Tổng tiền:


icon icon icon